生不遇時

shēng bù yù shí sanh bất ngộ thì

Hán Việt: sanh bất ngộ thì · Pinyin: shēng bù yù shí

Tổng quan

Cấu tạo: (sanh) + (bất) + (ngộ) + (thì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻時運不濟,遭遇坎坷。參見「生不逢辰」條。如:「他雖滿腹才華,卻不受重用,故常自嘆生不遇時。」