生事作耗

sanh sự tác háo

Hán Việt: sanh sự tác háo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

挑動事端,興風作浪。《紅樓夢》第七四回:「再如今丫頭也太多了,保不住人大心大,生事作耗,等鬧出事來,反悔之不及。」

Cấu tạo: 生 (sanh) + 事 (sự) + 作 (tác) + 耗 (háo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gây rối
  • Biên soạn 生事作耗 hēngshìzuòhào f.e. cause trouble

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挑動事端,興風作浪。《紅樓夢》第七四回:「再如今丫頭也太多了,保不住人大心大,生事作耗,等鬧出事來,反悔之不及。」

Eng

  • Cihui 生事作耗 hēngshìzuòhào f.e. cause trouble

Từ liên quan

Gần nghĩa

生事微渺 · 生事扰民