生僻
sanh tích
Hán Việt: sanh tích · Pinyin: shēng pì
Tổng quan
không quen thuộc | hiếm gặp
Nghĩa
Việt
- Cihui không quen thuộc | hiếm gặp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 冷僻而不常見。如:「這部作品中沒有晦澀、生僻的詞藻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生疏;冷僻;不常见这是个生僻字。
Eng
- CC-CEDICT unfamiliar|rarely seen
- Cihui unfamiliar; rarely seen