常见

cháng jiànthường kiến

Hán Việt: thường kiến · Pinyin: cháng jiàn

Tổng quan

thông thường; thường thấy.; phổ biến; chung.; tự nhiên; thiên tính.; tầm thường; thông tục; thường thấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

经常可以见到。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

常常看見。如:「這是近年來常見的廣告手法。」唐.劉長卿〈感懷〉詩:「水近偏逢寒氣早,山深常見日光遲。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「常見大人家強梁僮僕,每每借著勢力,動不動欺打小民。」

Cấu tạo: 常 (thường) + 見 (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thường thấy
  • Biên soạn 常見 chángjiàn* s.v. commonly seen; common

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 常常看見。如:「這是近年來常見的廣告手法。」唐.劉長卿〈感懷〉詩:「水近偏逢寒氣早,山深常見日光遲。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「常見大人家強梁僮僕,每每借著勢力,動不動欺打小民。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经常可以见到。

Eng

  • JMdict eternalism (belief in permanence of things)
  • JMdict sassatavada
  • Cihui commonly seen; common; to see sth frequently

ja

  • JMdict 常見(じょうけん)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

冷僻 · 少有 · 少见 · 生僻 · 稀奇 · 稀有 · 罕见