生儿育女

shēng ér yù nǚsanh nhi dục nữ

Hán Việt: sanh nhi dục nữ · Pinyin: shēng ér yù nǚ

Tổng quan

sinh và nuôi con

新华 · Tân Hoa Đại lục

指生育子女。同“生男育女”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

生產並撫育子女。《西遊記》第二九回:「只因十三年前,八月十五日夜,玩月中間,被這妖魔一陣狂風攝將來,與他做了十三年夫妻。在此生兒育女,杳無音信回朝。」《儒林外史》第三六回:「娘子生兒育女,身子又多病,館錢不能買藥,每日只喫三頓白粥。」也作「生男育女」。

Cấu tạo: 生 (sanh) + 兒 (nhi) + 育 (dục) + 女 (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sinh con dưỡng cái
  • Tần suất từ sinh và nuôi con
  • Biên soạn 生兒育女 hēng'éryùnǚ f.e. bear and raise children

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指生育子女。同“生男育女”。
  • Kaggle Zh-Vi multiply the earth

Eng

  • Cihui to bear and raise children
  • Tần suất từ 生兒育女 hēng'éryùnǚ f.e. bear and raise children

Từ liên quan

Gần nghĩa

生儿养女