生化二身

sanh hóa nhị thân

Hán Việt: sanh hóa nhị thân

Tổng quan

sinh hoá nhị thân (名數)一、生身,降生王宮修行成道之佛身也。二、化身,佛以神通力變化鬼畜等之身也。此就小乘而說。若配大乘之四身而言,則生身為應身,化身即化身也。☸

Cấu tạo: (sanh) + (hóa) + (nhị) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh hoá nhị thân (名數)一、生身,降生王宮修行成道之佛身也。二、化身,佛以神通力變化鬼畜等之身也。此就小乘而說。若配大乘之四身而言,則生身為應身,化身即化身也。☸