生命的終止

sanh mệnh đích chung chỉ

Hán Việt: sanh mệnh đích chung chỉ

Tổng quan

sự từ trần, sự chết, (từ lóng) đòn đánh cho chết hẳn, phát đạn bắn cho chết hẳn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) giấy biên nhận (để thu hết tiền...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trạng thái bất động

Cấu tạo: (sanh) + (mệnh) + (đích) + (chung) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự từ trần, sự chết, (từ lóng) đòn đánh cho chết hẳn, phát đạn bắn cho chết hẳn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) giấy biên nhận (để thu hết tiền...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trạng thái bất động