生妖作怪

shēng yāo zuò guài sanh yêu tác quái

Hán Việt: sanh yêu tác quái · Pinyin: shēng yāo zuò guài

Tổng quan

Cấu tạo: (sanh) + (yêu) + (tác) + (quái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 妖魔鬼怪興起作亂。《隋唐演義》第八九回:「及至時運衰微,祿命將終之日,不但眾散親離,人心背叛,即魑魅魍魎也都來了,生妖作怪,播弄著你,所謂人衰鬼弄人是也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指妖魔鬼怪作崇,危害于人。后比喻坏人暗中活动,进行破坏。