生存空間

shēng cún kōng jiānsanh tồn không gian

Hán Việt: sanh tồn không gian · Pinyin: shēng cún kōng jiān

Tổng quan

không gian sinh tồn (thuyết của Phát,xít Đức)

新华 · Tân Hoa Đại lục

生物生活的環境領域。如:「由於人類的開墾和濫伐,野生動物的生存空間受到了嚴重的威脅。」

Cấu tạo: 生 (sanh) + 存 (tồn) + 空 (không) + 間 (gian)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 môi trường sống
  • Tần suất từ Lebensraum; không gian sinh tồn (thuyết của Phát,xít Đức)
  • Biên soạn 生存空間 hēngcún kōngjiān n. 1. living space; room for survival

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生物生活的環境領域。如:「由於人類的開墾和濫伐,野生動物的生存空間受到了嚴重的威脅。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi lebensraum

Eng

  • Cihui 生存空間 hēngcún kōngjiān n. 1. living space; room for survival
  • Tần suất từ 生存空間 hēngcún kōngjiān n. 1. living space; room for survival

Đức

  • Handedict Lebensraum

Từ liên quan

Gần nghĩa

生存農業 · 生存斗争 · 生存環境 · 生存競爭 · 生存能力 · 生存鬥爭 · 空間圖形 · 空間通信