生存競爭

shēng cún jìng zhēng sanh tồn cạnh tranh

Hán Việt: sanh tồn cạnh tranh · Pinyin: shēng cún jìng zhēng

Tổng quan

Cấu tạo: (sanh) + (tồn) + (cạnh) + (tranh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ua chen giành giựt để được sống còn. sinh tồn cạnh tranh sinh tồn cạnh tranh ☆Đua chen giành giựt để được sống còn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同種或異種間的生物,為了維持本身的生命而互相競爭,適者生存,不適者淘汰,稱為「生存競爭」。

Eng

  • Cihui 生存競爭 hēngcún jìngzhēng n. struggle for existence