生存競爭

shēng cún jìng zhēngsanh tồn cạnh tranh

Hán Việt: sanh tồn cạnh tranh · Pinyin: shēng cún jìng zhēng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

又称生存斗争”。主要指生物之间为自身的生存和保留后代所进行的斗争。是达尔文进化论中的一个论点。生物为争夺食物和空间会发生激烈的竞争,只有获胜者才能生存和繁衍后代。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

同種或異種間的生物,為了維持本身的生命而互相競爭,適者生存,不適者淘汰,稱為「生存競爭」。

Cấu tạo: 生 (sanh) + 存 (tồn) + 競 (cạnh) + 爭 (tranh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cạnh tranh sinh tồn
  • Biên soạn 生存競爭 hēngcún jìngzhēng n. struggle for existence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同種或異種間的生物,為了維持本身的生命而互相競爭,適者生存,不適者淘汰,稱為「生存競爭」。

Eng

  • Cihui 生存競爭 hēngcún jìngzhēng n. struggle for existence

Từ liên quan

Gần nghĩa

生存農業 · 生存斗争 · 生存環境 · 生存空間 · 生存能力 · 生存鬥爭 · 競爭產品 · 競爭對手