生張熟魏

shēng zhāng shú wèi sanh trương thục ngụy

Hán Việt: sanh trương thục ngụy · Pinyin: shēng zhāng shú wèi

Tổng quan

Cấu tạo: (sanh) + (trương) + (thục) + (ngụy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 張、魏,都是姓,此處泛指人。「生張熟魏」原指娼妓接待客人,不分生客熟客。後泛指熟悉或不熟悉的人。多含貶義。如:「他交友不論三教九流,生張熟魏,一概來者不拒。」清.徐珂《清稗類鈔.娼妓類.京師之妓》:「京師則不然,無論生張熟魏,識與不識,皆可問津,且大了高叫見客,妓即相率而出,任客選擇也。」也作「熟魏生張」。

Eng

  • Cihui 生張熟魏 hēngzhāngshúwèi f.e. 1. promiscuous 2. unacquainted with each other