生態農業
sanh thái nông nghiệp
Hán Việt: sanh thái nông nghiệp · Pinyin: shēng tài nóng yè
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 运用生态学原理和方法发展农业生产的一种农业体系。1971年由美国土壤学家阿博雷克特首先提出。旨在通过不断提高太阳能和氮气的利用率,加速生态系统内能量、物质的再循环,控制化肥、农药的使用,实现农业生产的持续稳定发展。
Eng
- Cihui 生態農業 hēngtài nóngyè n. ecoagriculture