生態平衡

shēng tài píng héng sanh thái bình hành

Hán Việt: sanh thái bình hành · Pinyin: shēng tài píng héng

Tổng quan

Cấu tạo: (sanh) + (thái) + (bình) + (hành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个生物群落及其生态系统之中,各种对立因素互相制约而达到的相对稳定的平衡。如麻雀吃果树害虫,同时它的数量又受到天敌(如猛禽等)的控制,三者的数量在自然界中达到一定的平衡,要是为了防止麻雀偷吃谷物而滥杀,就会破坏这种平衡,造成果树害虫猖獗。

Eng

  • Cihui 生態平衡 hēngtài pínghéng n. ecological balance