生態平衡

shēng tài píng héng sanh thái bình hành

Hán Việt: sanh thái bình hành · Pinyin: shēng tài píng héng

Tổng quan

Cấu tạo: (sanh) + (thái) + (bình) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自然環境中,因環境因素的改變,能抑制生物族群不過度繁殖,也可防止被完全毀滅,使生態系中各種生物維持恆定的數目,以達到平衡的狀態。

Eng

  • Cihui 生態平衡 hēngtài pínghéng n. ecological balance