生態環境

shēng tài huán jìng sanh thái hoàn cảnh

Hán Việt: sanh thái hoàn cảnh · Pinyin: shēng tài huán jìng

Tổng quan

hệ sinh thái | môi trường tự nhiên

Cấu tạo: (sanh) + (thái) + (hoàn) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hệ sinh thái | môi trường tự nhiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地球上的各種生物彼此會相互影響,而生物和環境之間也會發生相互作用,這些現象所構成的環境即稱為「生態環境」。如:「文明社會的各種汙染,導致生態環境日益惡化,也影響了人類的生存空間。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 围绕生物有机体的生态条件的总体。由许多生态因子综合而成。生态因子包括生物性因子(如植物、微生物、动物等)和非生物性因子(如水、大气、土壤等),在综合条件下表现出各自作用。生态环境的破坏往往与环境污染密切相关。

Eng

  • CC-CEDICT ecosystem|natural environment
  • Cihui 生態環境 hēngtài huánjìng n. ecosystem; environment