生手
sanh thủ
Hán Việt: sanh thủ · Pinyin: shēng shǒu
Tổng quan
người học nghề; người học việc; người mới vào nghề
1.指新做某项工作,对工作还不熟悉的人。
稱剛做事,沒經驗,技術不熟練的人。如:「他是個生手,一切都不熟悉。」《福惠全書.卷二九.郵政部.腰站》:「以他人之馬,蹔為代養,休戚無關,況又寄之生手耶。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Bàn tay còn vụng, chưa thạo việc.; người bắt đầu; người mới học; người mới ra đời; người mới vào nghề học sinh đại học năm thứ nhất ((cũng) fresher), người mới bắt đầu, người mới vào nghề, (thuộc) học sinh đại học năm thứ nhất; cho học sinh đại học năm thứ nhất người chưa có kinh nghiệm, người mới vào nghề, lính mới, người nước ngoài mới đến đang tìm việc làm người mới vào nghề, lính mới; người chưa có kinh nghiệm, người ngu ngốc, người khờ dại, người dễ bị bịp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người mới nhập cư quái vật sư tử đầu chim ((cũng) gryphon), (như) grif không chuyên môn, không thạo…
- Biên soạn 生手 hēngshǒu* n. 1. sb. new/unfamiliar to a job; tyro 2. beginner; novice M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱剛做事,沒經驗,技術不熟練的人。如:「他是個生手,一切都不熟悉。」《福惠全書.卷二九.郵政部.腰站》:「以他人之馬,蹔為代養,休戚無關,況又寄之生手耶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指新做某项工作,对工作还不熟悉的人。
- Kaggle Zh-Vi raw hand
Eng
- Cihui novice; new hand; sb new to a job
- Tần suất từ 生手 hēngshǒu* n. 1. sb. new/unfamiliar to a job; tyro 2. beginner; novice M:²wèi
other
- Nguồn khác Bàn tay còn vụng, chưa thạo việc