生手
sanh thủ
Hán Việt: sanh thủ · Pinyin: shēng shǒu
Tổng quan
người mới | bàn tay mới | người mới làm công việc àn tay còn vụng, chưa thạo việc. sinh thủ sinh thủ ☆Bàn tay còn vụng, chưa thạo việc.
Nghĩa
Việt
- Cihui người mới | bàn tay mới | người mới làm công việc àn tay còn vụng, chưa thạo việc. sinh thủ sinh thủ ☆Bàn tay còn vụng, chưa thạo việc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱剛做事,沒經驗,技術不熟練的人。如:「他是個生手,一切都不熟悉。」《福惠全書.卷二九.郵政部.腰站》:「以他人之馬,蹔為代養,休戚無關,況又寄之生手耶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指新做某项工作,对工作还不熟悉的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指新做某项工作,对工作还不熟悉的人。
Eng
- CC-CEDICT novice|new hand|sb new to a job
- Cihui novice; new hand; sb new to a job