老手

lǎo shǒulão thủ

Hán Việt: lão thủ · Pinyin: lǎo shǒu

Tổng quan

tay già đời; lão luyện; tay sành điệu; người từng trải; người kỳ cựu. tay lái lão luyện

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 对于某种事情富有经验的人:斫轮~, 开车的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

熟手,對於某事經驗豐有的人。宋.蘇軾〈至真州再和〉詩二首之一:「老手王摩詰,窮交孟浩然。」《文明小史》第三三回:「該令有了年紀,雖然是個老手,可惜不大管事。」

Cấu tạo: 老 (lão) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người có kinh nghiệm
  • Cihui người lão luyện trong việc gì đó
  • Tần suất từ người kỳ cựu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cựu binh, kỳ cựu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) cựu chiến binh; người có kinh nghiệm , người lão luyện trong việc gì đó; tay già đời; lão luyện; tay sành điệu; người từng trải; người kỳ cựu. tay lái lão luyện.; lão luyện; tay sành điệu; người từng trải; người kỳ cựu
  • Biên soạn 1. old hand; veteran 2. very experienced/skillful person in a field M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 熟手,對於某事經驗豐有的人。宋.蘇軾〈至真州再和〉詩二首之一:「老手王摩詰,窮交孟浩然。」《文明小史》第三三回:「該令有了年紀,雖然是個老手,可惜不大管事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 对于某种事情富有经验的人:斫轮~, 开车的~。

Eng

  • JMdict veteran
  • JMdict past master
  • Cihui experienced person; an old hand at sth
  • Tần suất từ n. 1. old hand; veteran 2. very experienced/skillful person in a field M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict meisterhaft

ja

  • JMdict 老手(ろうしゅ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

内行 · 在行 · 好手 · 舊手 · 熟手 · 能手

Từ trái nghĩa

新手 · 生手