熟手

shú shǒuthục thủ

Hán Việt: thục thủ · Pinyin: shú shǒu

Tổng quan

quen tay; người có kinh nghiệm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.熟悉某项工作的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對於某事熟練的人。如:「他是這一行的熟手。」

Cấu tạo: 熟 (thục) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đã quen tay. Thành thạo.; cuu chien binh; ã quen tay. Thành thạo.; người thành thạo , người có kinh nghiệm; quen tay; người có kinh nghiệm; người có kinh nghiệm
  • Biên soạn 熟手 hóushǒu n. practiced hand; old hand M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對於某事熟練的人。如:「他是這一行的熟手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.熟悉某项工作的人。

Eng

  • Cihui skilled person; an experienced hand
  • Tần suất từ 熟手 hóushǒu n. practiced hand; old hand M:²wèi

other

  • Nguồn khác Đã quen tay. Thành thạo

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

内行 · 在行 · 老手

Từ trái nghĩa

新手 · 生手