生拉硬拽

shēng lā yìng zhuài sanh lạp ngạnh duệ

Hán Việt: sanh lạp ngạnh duệ · Pinyin: shēng lā yìng zhuài

Tổng quan

kéo ai đó đi mà họ không muốn | đưa ra phép so sánh khiên cưỡng

Cấu tạo: (sanh) + (lạp) + (ngạnh) + (duệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kéo ai đó đi mà họ không muốn | đưa ra phép so sánh khiên cưỡng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.使勁拉拽。如:「他生拉硬拽地把箱子往外拖。」 2.牽強附會。如:「他往往斷章取義,生拉硬拽地套用別人的話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按主观愿望办事而不管别人的意愿或客观的条件是否允许,比喻牵强附会。

Eng

  • CC-CEDICT to drag sb along against his will|to draw a forced analogy
  • Cihui to drag sb along against his will; to draw a forced analogy