生搬硬套

shēng bān yìng tào sanh bàn ngạnh sáo

Hán Việt: sanh bàn ngạnh sáo · Pinyin: shēng bān yìng tào

Tổng quan

cứng nhắc: rập khuôn máy móc/bê nguyên xi

Cấu tạo: (sanh) + (bàn) + (ngạnh) + (sáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cứng nhắc: rập khuôn máy móc/bê nguyên xi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不考慮自己的情況,機械化地套用別人的方法。如:「你不能凡事照本宣科,生搬硬套,應該考慮到各種不同的狀況。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生:生硬。指不顾实际情况,机械地运用别人的经验,照抄别人的办法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.机械地搬用别人的经验﹑方法等。
  • Tân Hoa Tự Điển 生生硬。指不顾实际情况,机械地运用别人的经验,照抄别人的办法。

Eng

  • Cihui 生搬硬套 hēngbānyìngtào f.e. copy mechanically and apply indiscriminately