生擒活捉

shēng qín huó zhuō sanh cầm hoạt tróc

Hán Việt: sanh cầm hoạt tróc · Pinyin: shēng qín huó zhuō

Tổng quan

Cấu tạo: (sanh) + (cầm) + (hoạt) + (tróc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 活捉敵人。《三國演義》第一二回:「黃劭不及隄備,被李典生擒活捉過來。」《精忠岳傳》第五四回:「若是湯南蠻轉來,該要生擒活捉,不可傷他性命。」也作「生擒活拿」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指活捉。

Eng

  • Cihui 生擒活捉 hēngqínhuózhuō f.e. capture alive; take prisoner