生日
sanh nhật
Hán Việt: sanh nhật · Pinyin: shēng rì
Tổng quan
sinh nhật | LT:個|个 gày đẻ, ngày chào đời. Đoạn trường tân thanh có câu: »Ngày vừa sinh nhật ngoại gia, trên hai đường dưới nữa là hai em«. sinh nhật sinh nhật ☆Ngày đẻ, ngày chào đời. Đoạn trường tân thanh có câu: »Ngày vừa sinh nhật ngoại gia, trên hai đường dưới nữa là hai em«.
Nghĩa
Việt
- Cihui sinh nhật | LT:個|个 gày đẻ, ngày chào đời. Đoạn trường tân thanh có câu: »Ngày vừa sinh nhật ngoại gia, trên hai đường dưới nữa là hai em«. sinh nhật sinh nhật ☆Ngày đẻ, ngày chào đời. Đoạn trường tân thanh có câu: »Ngày vừa sinh nhật ngoại gia, trên hai đường dưới nữa là hai em«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.誕生之日。《紅樓夢》第五七回:「目今是薛姨媽的生日,自賈母起,諸人皆有祝賀之禮。」《文明小史》第二二回:「這時正值撫院生日,傳諭出來,一概禮物不收。」 2.生命尚存的時日。《西遊記》第一一回:「萬祈俯念生日交情,方便一二,放我陛下回陽,殊為愛也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (人)出生的日子,也指每年满周岁的那一天丨;七月一日是中国共产党的~。
Eng
- CC-CEDICT birthday|CL:個|个[ge4]
- Cihui birthday; CL:個|个
ja
- JMdict birthday
- JMdict lucky day|day of celebration