生机
sanh ki
Hán Việt: sanh ki · Pinyin: shēng jī
Tổng quan
cơ hội sống; khả năng sống. một tia hy vọng sống sót.; sức sống. gió xuân thổi qua, mặt đất tràn đầy sức sống
①生存的机会、希望出现了一线生机。②生气; 活力勃勃生机。
1.生理的機能。如:「生機盎然」、「嚴冬過後,大地又恢復了生機。」 2.生存的機會與希望。《醒世恆言.卷二六.薛錄事魚服證仙》:「但是請他的,難得就來。若是肯來,這病人便有些生機了。」《浮生六記.卷三.坎坷記愁》:「妾若稍有生機一線,斷不敢驚君聽聞。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sanh cơ/sanh ki/sanh ky/sinh cơ/sinh ki/sinh ky: sinh cơ/cơ hội sống/khả năng sống/sức sống; cơ hội sống; khả năng sống; sức sống
- Biên soạn 生機 hēngjī n. 1. new lease on life 2. vitality 3. chance of survival
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.生理的機能。如:「生機盎然」、「嚴冬過後,大地又恢復了生機。」 2.生存的機會與希望。《醒世恆言.卷二六.薛錄事魚服證仙》:「但是請他的,難得就來。若是肯來,這病人便有些生機了。」《浮生六記.卷三.坎坷記愁》:「妾若稍有生機一線,斷不敢驚君聽聞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①生存的机会、希望出现了一线生机。②生气; 活力勃勃生机。
Eng
- Cihui opportunity to live; to reprieve from death; life force; vitality
- Tần suất từ 生機 hēngjī n. 1. new lease on life 2. vitality 3. chance of survival
Đức
- Handedict Überlebenschance
other
- Nguồn khác Dịp may, dịp tốt để làm việc mà sống
- Nguồn khác »Trước còn tự dè xẻn cả cái sinh cơ, rồi hèn yếu dần đi, đến tê liệt cả tộc loại«