生機

shēng jī sanh ki

Hán Việt: sanh ki · Pinyin: shēng jī

Tổng quan

cơ hội sống | hy vọng thành công | sức sống | sinh khí

Cấu tạo: (sanh) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơ hội sống | hy vọng thành công | sức sống | sinh khí
  • Cihui sinh cơ sinh cơ ☆Dịp may, dịp tốt để làm việc mà sống. Quả dưa đỏ của Nguyễn Trọng Thuật nó câu: »Trước còn tự dè xẻn cả cái sinh cơ, rồi hèn yếu dần đi, đến tê liệt cả tộc loại«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.生理的機能。如:「生機盎然」、「嚴冬過後,大地又恢復了生機。」 2.生存的機會與希望。《醒世恆言.卷二六.薛錄事魚服證仙》:「但是請他的,難得就來。若是肯來,這病人便有些生機了。」《浮生六記.卷三.坎坷記愁》:「妾若稍有生機一線,斷不敢驚君聽聞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生存的机会、希望出现了一线生机; 生气;活力勃勃生机。
  • Tân Hoa Tự Điển ①生存的机会、希望出现了一线生机。②生气;活力勃勃生机。

Eng

  • CC-CEDICT opportunity to live; hope of success|vigor; vitality
  • Cihui opportunity to live; to reprieve from death; life force; vitality

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

希望 · 生气