生棟覆屋

shēng dòng fù wū sanh đống phúc ốc

Hán Việt: sanh đống phúc ốc · Pinyin: shēng dòng fù wū

Tổng quan

Cấu tạo: (sanh) + (đống) + (phúc) + (ốc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用新砍沒有加工過的木材做房屋的正梁,會使房舍倒塌。比喻災禍由自己造成,咎由自取。《管子.形勢》:「生棟覆屋,怨怒不及。」唐.尹知章.注:「言人以生棟造舍,雖至覆屋,但自咎而已,不敢怨及他人。」