生榮死哀

shēng róng sǐ āi sanh vinh tử ai

Hán Việt: sanh vinh tử ai · Pinyin: shēng róng sǐ āi

Tổng quan

sống vinh dự, chết thương tiếc (thành ngữ)

Cấu tạo: (sanh) + (vinh) + (tử) + (ai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống vinh dự, chết thương tiếc (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《論語.子張》:「其生也榮,其死也哀。」生時受人稱譽崇敬,死後為人所哀悼。後用以弔唁、頌揚名重一時的死者。三國魏.曹植〈王仲宣誄〉:「嗟乎夫子,永安幽冥,人誰不沒,達士徇名,生榮死哀,亦孔之榮,嗚呼哀哉!」《隋唐演義》第八五回:「況夫人幸得善終於相公之前,生榮死哀,其福過相公十倍矣,何必多求。」

Eng

  • CC-CEDICT to be respected in life and lamented in death (idiom)
  • Cihui to be respected in life and lamented in death (idiom)