生死不渝

shēng sǐ bù yú sanh tử bất du

Hán Việt: sanh tử bất du · Pinyin: shēng sǐ bù yú

Tổng quan

Cấu tạo: (sanh) + (tử) + (bất) + (du)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不論是活著或死去都不會改變。形容心志堅貞不移。如:「這生死不渝的感情支持他倆共同度過生命裡許多難關。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 活着还是死了都不改变。形容对理想、情谊等的忠贞不移。
  • Tân Hoa Tự Điển 渝改变。无论活着还是死去都不会改变。形容对理想、信念、友谊、盟约等忠贞不移。