生死存亡

shēng sǐ cún wáng sanh tử tồn vong

Hán Việt: sanh tử tồn vong · Pinyin: shēng sǐ cún wáng

Tổng quan

vấn đề sống còn

Cấu tạo: (sanh) + (tử) + (tồn) + (vong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vấn đề sống còn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生存或亡歿。比喻情勢到了關鍵時刻。元.無名氏《抱妝盒》第二折:「親承懿旨到西宮,生死存亡掌握中。」《兒女英雄傳》第二二回:「至於何玉鳳姑娘一個世家千金小姐弄得一身伶佇孤苦,有如斷梗飄蓬,生死存亡,竟難預定。」也作「死生存亡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生存或者死亡。形容局势或斗争的的发展已到最后关头。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.生存和死亡;生存或死亡。

Eng

  • CC-CEDICT matter of life and death
  • Cihui 生死存亡 hēngsǐcúnwáng f.e. 1. survive or perish 2. critical juncture