生死有命

shēng sǐ yǒu mìng sanh tử hữu mệnh

Hán Việt: sanh tử hữu mệnh · Pinyin: shēng sǐ yǒu mìng

Tổng quan

sống chết có số mệnh (thành ngữ)

Cấu tạo: (sanh) + (tử) + (hữu) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống chết có số mệnh (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 是生是死都已命中註定,人力無法扭轉改變。如:「生死有命,富貴在天。」《抱朴子.內篇.對俗》:「生死有命,脩短素定,非彼藥物,所能損益。」《三國演義》第五○回:「生死有命,何哭之有!如再哭者立斬!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷信指人的死活由天命决定,不可抗拒。

Eng

  • CC-CEDICT life and death are ruled by fate (idiom)
  • Cihui 生死有命 hēngsǐyǒumìng f.e. Heaven disposes