生死根株

sanh tử căn chu

Hán Việt: sanh tử căn chu

Tổng quan

SANH TỬ CĂN CHU Phật giáo ngữ. Còn goi: Sanh tử căn bản. Cội gốc sanh tử. VNNL q.9 ghi: 圣贤窠窟,生死根株。一锤击碎,一刀截断。 Sự nghiệp thánh hiền, cội gốc sanh tử, một búa đập nát, một đao chặt đứt.

Cấu tạo: (sanh) + (tử) + (căn) + (chu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui SANH TỬ CĂN CHU Phật giáo ngữ. Còn goi: Sanh tử căn bản. Cội gốc sanh tử. VNNL q.9 ghi: 圣贤窠窟,生死根株。一锤击碎,一刀截断。 Sự nghiệp thánh hiền, cội gốc sanh tử, một búa đập nát, một đao chặt đứt.