生死肉骨

shēng sǐ ròu gǔ sanh tử nhục cốt

Hán Việt: sanh tử nhục cốt · Pinyin: shēng sǐ ròu gǔ

Tổng quan

nghĩa đen: người chết hồi sinh | phép màu (thành ngữ)

Cấu tạo: (sanh) + (tử) + (nhục) + (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: người chết hồi sinh | phép màu (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《左傳.襄公二十二年》:「吾見申叔夫子,所謂生死而肉骨也。」晉.杜預.注:「已死復生,白骨更肉。」比喻恩施深重,恩同再造。《周書.卷一一.晉蕩公護傳》:「一得奉見慈顏,永畢生願。生死肉骨,豈過今恩。」南唐.徐鉉〈又代蕭給事與楚王書〉:「存者荷二天之恩,沒者釋九原之恨,則生死骨肉,未可比量。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生、肉:用作动词。使死人复生,白骨长肉。形容恩惠极大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.使死者复生,白骨长肉。极言恩施的深厚。
  • Tân Hoa Tự Điển 生、肉用作动词。使死人复生,白骨长肉。形容恩惠极大。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the dead returning to life|a miracle (idiom)
  • Cihui 生死肉骨 hēngsǐròugǔ f.e. provide miraculous relief