生死与夺

shēng sǐ yǔ duó sanh tử dữ đoạt

Hán Việt: sanh tử dữ đoạt · Pinyin: shēng sǐ yǔ duó

Tổng quan

Cấu tạo: (sanh) + (tử) + (dữ) + (đoạt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掌握生殺賞罰的大權。《晉書.卷一○二.劉聰載記》:「今王沈等乃處常伯之位,握生死與奪於中,勢傾海內。」也作「殺生與奪」、「生殺與奪」。