生殺之權

shēng shā zhī quán sanh sát chi quyền

Hán Việt: sanh sát chi quyền · Pinyin: shēng shā zhī quán

Tổng quan

Cấu tạo: (sanh) + (sát) + (chi) + (quyền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掌握使人生存或死亡的權力。形容權力極大。漢.荀悅《前漢紀.卷二八.孝哀皇帝紀上》:「況郭解之論,以匹夫之細,竊生殺之權,罪已不容於誅矣。」明.劉基〈蛇蝎〉:「天生民不能自治,於是乎立之君,付之以生殺之權。」也作「生殺大權」。

Eng

  • Cihui 生殺之權 hēngshāzhīquán n. power over life and death