生殺大權

shēng shā dà quán sanh sát đại quyền

Hán Việt: sanh sát đại quyền · Pinyin: shēng shā dà quán

Tổng quan

quyền sinh sát | quyền lực tối cao

Cấu tạo: (sanh) + (sát) + (đại) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyền sinh sát | quyền lực tối cao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掌握使人生存或死亡的權力。形容權力極大。如:「他在公司握有生殺大權,你最好先得到他的支持,企劃案才有通過的機會。」也作「生殺之權」。

Eng

  • CC-CEDICT life-and-death power|ultimate power
  • Cihui life-and-death power; ultimate power