生民塗炭
sanh dân đồ thán
Hán Việt: sanh dân đồ thán · Pinyin: shēng mín tú tàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人民生活在極端困苦的境地。北周.庾信〈傷心賦〉:「在昔金陵,天下喪亂,王室板蕩,生民塗炭。」《封神演義》第八回:「四海分崩,八方播亂,生民塗炭,日無寧宇。」也作「生靈塗炭」。
Hán Việt: sanh dân đồ thán · Pinyin: shēng mín tú tàn