生活水平

shēng huó shuǐ píngsanh hoạt thủy bình

Hán Việt: sanh hoạt thủy bình · Pinyin: shēng huó shuǐ píng

Tổng quan

mức sống

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指人们享受物质﹑文化生活的高低程度。

Cấu tạo: 生 (sanh) + 活 (hoạt) + 水 (thủy) + 平 (bình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mức sống
  • Tần suất từ mức sống; (Econ) Mức sống.+ Gọi là mức MỨC PHÚC LỢI XÃ HỘI, THOẢ DỤNG hay thu nhập thực tế. Mức độ phúc lợi vật chất của một cá nhân hay hộ gia đình, thường được tính bằng số lượng hành hoá và dịch vụ được tiêu dùng
  • Biên soạn 生活水平 hēnghuó shuǐpíng n. standard of living

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指人们享受物质﹑文化生活的高低程度。
  • Kaggle Zh-Vi living standard

Eng

  • Cihui living standards
  • Tần suất từ 生活水平 hēnghuó shuǐpíng n. standard of living

Đức

  • Handedict Lebensstandard

Từ liên quan

Gần nghĩa

水平尾翼 · 水平性质 · 水平状态 · 水平线的 · 水平置中 · 生活作风 · 生活周期 · 生活垃圾