生灵涂地

shēng líng tú dìsanh linh đồ địa

Hán Việt: sanh linh đồ địa · Pinyin: shēng líng tú dì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

生灵:百姓; 涂:泥沼。人民陷在泥塘和火坑里。形容人民处于极端困苦的境地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容人民生活於極端艱苦的困境。宋.邵伯溫《聞見前錄》卷一:「自唐季以來數十年間,帝王凡易十姓,兵革不息,生靈塗地。」也作「生靈塗炭」。

Cấu tạo: 生 (sanh) + 靈 (linh) + 塗 (đồ) + 地 (địa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生灵:百姓; 涂:泥沼。人民陷在泥塘和火坑里。形容人民处于极端困苦的境地。

Từ liên quan

Gần nghĩa

生灵涂炭 · 生靈塗炭 · 生靈塗地