生靈塗炭

shēng líng tú tàn sanh linh đồ thán

Hán Việt: sanh linh đồ thán · Pinyin: shēng líng tú tàn

Tổng quan

nhân dân rơi vào cảnh khốn khổ (thành ngữ)

Cấu tạo: (sanh) + (linh) + (đồ) + (thán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân dân rơi vào cảnh khốn khổ (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生灵:百姓;涂:泥沼;炭:炭火。人民陷在泥塘和火坑里。形容人民处于极端困苦的境地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容人民处于极端困苦的境地。
  • Tân Hoa Tự Điển 生灵百姓;涂泥沼;炭炭火。人民陷在泥塘和火坑里。形容人民处于极端困苦的境地。

Eng

  • CC-CEDICT people are in a terrible situation (idiom)
  • Cihui 生靈塗炭 hēnglíngtútàn f.e. people are plunged into an abyss of misery