生灵涂炭
sanh linh đồ thán
Hán Việt: sanh linh đồ thán · Pinyin: shēng líng tú tàn
Tổng quan
ĐỒ THÁN trăm họ lầm than; sinh linh đồ thán
生灵:百姓; 涂:泥沼; 炭:炭火。人民陷在泥塘和火坑里。形容人民处于极端困苦的境地。
形容人民生活於極端艱苦的困境。《隋書.卷四.煬帝記.史臣曰》:「自肇有書契以迄于茲,宇宙崩離,生靈塗炭,喪身滅國。」《五代史平話.梁史.卷上》:「倘朝廷柄用賢臣,寬繇薄賦,則仙芝斂兵不戰,免使生靈塗炭。」也作「民生塗炭」、「生民塗炭」、「生靈塗地」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân dân rơi vào cảnh khốn khổ (thành ngữ)
- Biên soạn 生靈塗炭 hēnglíngtútàn f.e. people are plunged into an abyss of misery
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容人民处于极端困苦的境地。
Eng
- Cihui 生靈塗炭 hēnglíngtútàn f.e. people are plunged into an abyss of misery