生炒熱賣

shēng chǎo rè mài sanh sao nhiệt mại

Hán Việt: sanh sao nhiệt mại · Pinyin: shēng chǎo rè mài

Tổng quan

bán khi còn nóng (thành ngữ) | nghĩa là vội vàng xuất bản hoặc bán (không có thời gian cải thiện sản phẩm)

Cấu tạo: (sanh) + (sao) + (nhiệt) + (mại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán khi còn nóng (thành ngữ) | nghĩa là vội vàng xuất bản hoặc bán (không có thời gian cải thiện sản phẩm)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指急于应付,现做现卖而不暇精制。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓急于应付,现做现卖而不暇精制。

Eng

  • CC-CEDICT to sell while it's still hot (idiom); fig. in a great hurry to publish or sell (and no time to improve the product)
  • Cihui to sell while it's still hot (idiom); fig. in a great hurry to publish or sell (and no time to improve the product)