生老病死
sanh lão bệnh tử
Hán Việt: sanh lão bệnh tử · Pinyin: shēng lǎo bìng sǐ
Tổng quan
nghĩa đen: sinh ra, già đi, bệnh tật và chết đi (thành ngữ) | nghĩa bóng: số phận con người (tức là tử vong) sinh lão bệnh tử (術語)四苦也。見苦條。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: sinh ra, già đi, bệnh tật và chết đi (thành ngữ) | nghĩa bóng: số phận con người (tức là tử vong) sinh lão bệnh tử (術語)四苦也。見苦條。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛指人生中誕生、衰老、疾病、死亡等生命現象。《敦煌變文集新書.卷三.八相變》:「生老病死相煎逼,積財千萬總成空。」明.何良俊《世說新語補.卷八.雅量》:「裴晉公不信術數。每語人曰:『雞豬魚蒜,逢著則喫;生老病死,時至則行。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教指人的四苦,即出生、衰老、生病、死亡。今泛指生活中生育、养老、医疗、殡葬。
Eng
- CC-CEDICT lit. to be born, to grow old, to get sick and to die (idiom)|fig. the fate of humankind (i.e. mortality)
- Cihui 生老病死 hēnglǎobìngsǐ f.e. <Budd.> the four miseries in human life
ja
- JMdict the four inevitables in human life (birth, aging, sickness, and death)