生而知之

shēng ér zhī zhī sanh nhi tri chi

Hán Việt: sanh nhi tri chi · Pinyin: shēng ér zhī zhī

Tổng quan

Cấu tạo: (sanh) + (nhi) + (tri) + (chi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天生就明白。比喻天資高,聰明伶俐。《論語.季氏》:「生而知之者上也,學而知之者次也。」《宣和畫譜.卷一○.山水》:「維之畫出于天性,不必以畫拘,蓋生而知之者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生下来就懂得知识和道理。这是唯心主义者的观点。

Eng

  • Cihui 生而知之 hēng'érzhīzhī f.e. have innate knowledge