生榮死哀

shēng róng sǐ āi sanh vinh tử ai

Hán Việt: sanh vinh tử ai · Pinyin: shēng róng sǐ āi

Tổng quan

sống vinh dự, chết thương tiếc (thành ngữ)

Cấu tạo: (sanh) + (vinh) + (tử) + (ai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống vinh dự, chết thương tiếc (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 活着受人尊敬,死了使人哀痛。用以赞誉受人崇敬的死者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.活着受人崇敬,死了使人哀痛。语本《论语.子张》"其生也荣,其死也哀。"邢昺疏"生则荣显,死则哀痛。"

Eng

  • CC-CEDICT to be respected in life and lamented in death (idiom)
  • Cihui to be respected in life and lamented in death (idiom)