生計

shēng jì sanh kế

Hán Việt: sanh kế · Pinyin: shēng jì

Tổng quan

kế sinh nhai ường lối kiếm sống. sinh kế sinh kế ☆Đường lối kiếm sống. sinh kế; kiếm sống; kế sinh nhai。維持生活的辦法;衣、食、住、行等方面的情況。

Cấu tạo: (sanh) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh kế sinh kế ☆Đường lối kiếm sống.
  • Cihui kế sinh nhai ường lối kiếm sống. sinh kế sinh kế ☆Đường lối kiếm sống. sinh kế; kiếm sống; kế sinh nhai。維持生活的辦法;衣、食、住、行等方面的情況。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.生活上的種種開支用度等事務。泛指生活。唐.白居易〈送蕭處士遊黔南〉詩:「生計拋來詩是業,家園忘卻酒為鄉。」元.石君寶《秋胡戲妻》第三折:「早則是生計蕭疏,更值著沒收成歉年時序。」 2.謀生的方法。亦指維生的產業。《初刻拍案驚奇》卷一:「一身落魄,生計皆無。」《紅樓夢》第六回:「因狗兒白日間又作些生計,劉氏又操井臼等事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 维持生活的办法;生活➍:另谋~|家庭~。

Eng

  • CC-CEDICT livelihood
  • Cihui livelihood

ja

  • JMdict livelihood|living

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

生活 · 生涯