生财有道

shēng cái yǒu dàosanh tài hữu đạo

Hán Việt: sanh tài hữu đạo · Pinyin: shēng cái yǒu dào

Tổng quan

biết cách hái ra tiền

新华 · Tân Hoa Đại lục

道:途径,方法。原指生财有个大原则,后指搞钱很有办法。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《禮記.大學》:「生財有大道。」形容擅長發財致富。元.錢霖〈哨遍.試把賢愚窮究套.五煞〉:「乾生受,生財有道,受用無由。」

Cấu tạo: 生 (sanh) + 財 (tài) + 有 (hữu) + 道 (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: có nguyên tắc trong việc kiếm tiền (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: có tài kinh doanh
  • Cihui biết cách tích luỹ của cải
  • Cihui giỏi kiếm tiền cho bản thân biết cách làm giàu; biết cách hái ra tiền (ý xấu)。很有發財的辦法(含貶義)。
  • Biên soạn 生財有道 hēngcáiyǒudào f.e. <derog.> be expert in making money

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道:途径,方法。原指生财有个大原则,后指搞钱很有办法。

Eng

  • Cihui lit. there are principles behind making money (idiom); fig. to have a knack for good business; knowing how to accumulate wealth; good at feathering one's own nest

Từ liên quan

Gần nghĩa

生财之道 · 有道德地 · 有道理的 · 有道是 · 有道理 · 生财之路 · 有道之士 · 有道出人