生趣盎然

sanh thú áng nhiên

Hán Việt: sanh thú áng nhiên

Tổng quan

Cấu tạo: (sanh) + (thú) + (áng) + (nhiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容洋溢著生氣與活力的樣子。如:「春夏之交,公園裡一片蔥綠,蟲鳴鳥叫,生趣盎然。」 2.形容生動活潑而充滿趣味。如:「學生的話劇表演,生趣盎然,為全場帶來歡笑。」

Eng

  • Cihui 生趣盎然 hēngqù'àngrán f.e. overflow with the joy of life