生辰八字

shēng chén bā zì sanh thần bát tự

Hán Việt: sanh thần bát tự · Pinyin: shēng chén bā zì

Tổng quan

dữ liệu sinh cho mục đích chiêm tinh, kết hợp từ năm, tháng, ngày, giờ, thiên can và địa chi

Cấu tạo: (sanh) + (thần) + (bát) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dữ liệu sinh cho mục đích chiêm tinh, kết hợp từ năm, tháng, ngày, giờ, thiên can và địa chi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 我國星命家以出生的年分、月分、日子、時辰,用天干、地支配合,合為八字,故稱為「生辰八字」,並以此作為推算一生命運的根據。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生辰:生日;八字:指出生年、月、日、时所值干支,每项用两个字代替,共八字。指人的出生年、月、日、时。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.将人出生的年﹑月﹑日﹑时各配以干支,合为八字,故称。星相家据以推算人的命运的好坏。亦以喻人的身份。

Eng

  • CC-CEDICT one's birth data for astrological purposes, combined from year, month, day, hour, heavenly trunk and earthly branch
  • Cihui one's birth data for astrological purposes, combined from year, month, day, hour, heavenly trunk and earthly branch