生關死劫

shēng guān sǐ jié sanh quan tử kiếp

Hán Việt: sanh quan tử kiếp · Pinyin: shēng guān sǐ jié

Tổng quan

Cấu tạo: (sanh) + (quan) + (tử) + (kiếp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生死成敗的命運。《紅樓夢》第五回:「這的是昨貧今富人勞碌,春榮秋謝花折磨。似這般生關死劫誰能躲。」