生齒日繁

shēng chǐ rì fán sanh xỉ nhật phồn

Hán Việt: sanh xỉ nhật phồn · Pinyin: shēng chǐ rì fán

Tổng quan

Cấu tạo: (sanh) + (xỉ) + (nhật) + (phồn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人口不斷的增多。清.阮葵生《茶餘客話.僧道藉以養游民》:「況叢林紺宇,分養無告之民。生齒日繁,豈可泥腐儒之陳言哉!」

Eng

  • Cihui 生齒日繁 hēngchǐrìfán f.e. The population is growing day by day.