生齿日繁

shēng chǐ rì fánsanh xỉ nhật phồn

Hán Việt: sanh xỉ nhật phồn · Pinyin: shēng chǐ rì fán

Tổng quan

"chinese_explanation": "生齿指人口; 繁多。人口一天天多起来。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

生齿:指人口; 繁:多。人口一天天多起来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人口不斷的增多。清.阮葵生《茶餘客話.僧道藉以養游民》:「況叢林紺宇,分養無告之民。生齒日繁,豈可泥腐儒之陳言哉!」

Cấu tạo: 生 (sanh) + 齒 (xỉ) + 日 (nhật) + 繁 (phồn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 生齿指人口
  • Biên soạn 繁多。
  • Biên soạn 人口一天天多起来。"}
  • Biên soạn 生齒日繁 hēngchǐrìfán f.e. The population is growing day by day

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生齿:指人口; 繁:多。人口一天天多起来。

Eng

  • Cihui 生齒日繁 hēngchǐrìfán f.e. The population is growing day by day
  • Tần suất từ 生齒日繁 hēngchǐrìfán f.e. The population is growing day by day

Từ liên quan

Gần nghĩa

生齒塗炭 · 生齿过剩