產業
sản nghiệp
Hán Việt: sản nghiệp · Pinyin: chǎn yè
Tổng quan
của cải; tài sản tư hữu.; sản nghiệp; công nghiệp; sản xuất công nghiệp (dùng làm định ngữ). công nhân công nghiệp. 產業部門. bộ phận công nghiệp. 產業革命. cách mạng công nghiệp
1.指私人财产,如田地﹑房屋﹑作坊等等。 2.生产事业。 3.特指现代工业生产部门。参见"产业工人"。
1.貨財、土地、屋宅等財產的總稱。《史記.卷八.高祖本紀》:「始大人常以臣無賴,不能治產業。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「他乘我手中窘迫,貪圖產業,百般勒掯。」 2.農、礦、工、商等經濟事業的總稱。也稱為「實業」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 產業 hǎnyè n. 1. estate; property 2. industry
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.貨財、土地、屋宅等財產的總稱。《史記.卷八.高祖本紀》:「始大人常以臣無賴,不能治產業。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「他乘我手中窘迫,貪圖產業,百般勒掯。」 2.農、礦、工、商等經濟事業的總稱。也稱為「實業」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指私人财产,如田地﹑房屋﹑作坊等等。 2.生产事业。 3.特指现代工业生产部门。参见"产业工人"。
- Kaggle Zh-Vi industry
Eng
- Cihui industry; estate; property; industrial
Đức
- Handedict Beruf
other
- Nguồn khác Của cải tạo ra được