產業

chǎn yè sản nghiệp

Hán Việt: sản nghiệp · Pinyin: chǎn yè

Tổng quan

công nghiệp | tài sản | bất động sản | thuộc về công nghiệp

Cấu tạo: (sản) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công nghiệp | tài sản | bất động sản | thuộc về công nghiệp
  • Cihui sản nghiệp sản nghiệp ☆Của cải tạo ra được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.貨財、土地、屋宅等財產的總稱。《史記.卷八.高祖本紀》:「始大人常以臣無賴,不能治產業。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「他乘我手中窘迫,貪圖產業,百般勒掯。」 2.農、礦、工、商等經濟事業的總稱。也稱為「實業」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指私人财产,如田地﹑房屋﹑作坊等等。 2.生产事业。 3.特指现代工业生产部门。参见"产业工人"。

Eng

  • CC-CEDICT industry|estate|property|industrial
  • Cihui industry; estate; property; industrial

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

物业 · 财产 · 资产