產業革命
sản nghiệp cách mệnh
Hán Việt: sản nghiệp cách mệnh · Pinyin: chǎn yè gé mìng
Tổng quan
cách mạng công nghiệp
Nghĩa
Việt
- Cihui cách mạng công nghiệp
- Cihui cách mạng công nghiệp (bước phát triển nhảy vọt của lượng sản xuất do chuyển từ công trường thủ công sang sản xuất bằng máy móc ở những nước phương tây nửa sau thế kỷ 18 nửa đầu thế kỷ 19, dẫn đến sự thiết lập hoàn toàn chủ nghĩa tư bản)。 從手工生產過渡到機器生產,從資本主義手工業工場過渡到資本主義工廠的生產技術革命,也…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 十八世紀,歐美社會因新機械科技的發明,生產方式由機器代替手工,其發祥地為英國,之後延伸到美、法、德等國家並擴大影響至全世界。產業革命確立了近代資本主義的興起,為人類經濟與社會生活劃時代的轉變。也稱為「工業革命」、「實業革命」。
Eng
- Cihui 產業革命 hǎnyè gémìng n. industrial revolution