產業革命

chǎn yè gé mìngsản nghiệp cách mệnh

Hán Việt: sản nghiệp cách mệnh · Pinyin: chǎn yè gé mìng

Tổng quan

cách mạng công nghiệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

即工业革命①”(312页)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

十八世紀,歐美社會因新機械科技的發明,生產方式由機器代替手工,其發祥地為英國,之後延伸到美、法、德等國家並擴大影響至全世界。產業革命確立了近代資本主義的興起,為人類經濟與社會生活劃時代的轉變。也稱為「工業革命」、「實業革命」。

Cấu tạo: 產 (sản) + 業 (nghiệp) + 革 (cách) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cách mạng công nghiệp
  • Biên soạn 產業革命 hǎnyè gémìng n. industrial revolution

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 十八世紀,歐美社會因新機械科技的發明,生產方式由機器代替手工,其發祥地為英國,之後延伸到美、法、德等國家並擴大影響至全世界。產業革命確立了近代資本主義的興起,為人類經濟與社會生活劃時代的轉變。也稱為「工業革命」、「實業革命」。

Eng

  • Cihui 產業革命 hǎnyè gémìng n. industrial revolution

Từ liên quan

Gần nghĩa

產業工人 · 产业资本 · 產業集群 · 產業資本 · 革命先烈 · 革命性的 · 革命烈士 · 革命高潮